Nghĩa tiếng Việt
- Vũ khí ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)).danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
Knowledge is the most powerful weapon of all.
-
weapon of defence
vũ khí tự vệ
-
armed with the weapon of Marxism-Leninism
vũ trang bằng lý luận Mác-Lênin
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép