Nghĩa tiếng Việt
- kết hôn với, cưới, lấy làm chồng / vợ; gả chồng, cưới vợ cho, làm lễ cưới cho.động từ
- Kết hợp, hoà hợp.động từ
- Lấy nhau, cưới nhau, kết hôn, lấy vợ / chồng.động từ
- Wed.: Wednesday /'wenzdei/ — ngày thứ tư trong tuần; thứ TưX
- We'd: we had / should / wouldX
Ví dụ
-
rock star wed top model.
-
We must wed simplicity with beauty in this design.
-
They plan to wed next spring.
-
He used wed in the letter.
-
The old form wed was rare.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép