Nghĩa tiếng Việt
- Hướng (bước đi) về phía.động từ
- Đi.động từ
Ví dụ
-
We wend our way through the crowded market.
-
The team had to wend the system.
-
to wend one's way home
đi về nhà
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép