Nghĩa tiếng Việt
- Cú đánh mạnh; đòn đau.danh từ
- Phần.danh từ
- Đánh mạnh, đánh đau.động từ
- Chia phần, chia nhau ((cũng) to whack up).động từ
Tiếng Nhật
- 強打きょうだcú đánh mạnh, đòn mạnh; va mạnh
Ví dụ
-
One whack of the hammer fixed it.
-
You get your whack after I finish.
-
Do not whack the desk.
-
We whack the money among the team.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép