TanroDictionary Sổ từ

whack

/wæk/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cú đánh mạnh; đòn đau.danh từ
  2. Phần.danh từ
  3. Đánh mạnh, đánh đau.động từ
  4. Chia phần, chia nhau ((cũng) to whack up).động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. One whack of the hammer fixed it.

  2. You get your whack after I finish.

  3. Do not whack the desk.

  4. We whack the money among the team.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép