Nghĩa tiếng Việt
- Khi nào, hồi nào, lúc nào, bao giờ.D
- Khi, lúc, hồi.C
- Trong khi mà, một khi mà.C
- Khi (lúc, hồi) mà, mà.P
- Khi đó, lúc đó, hồi đó; khi nào, hồi nào, bao giờ.P
- Lúc, thời gian, ngày tháng.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
When will you go to the new library?
-
I felt very happy when I was a boy.
-
He is playing when he should be studying now.
-
Now is the time when you must work hard.
-
When will the train arrive at the station?
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép