TanroDictionary Sổ từ

whiff

/wɪf/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Luồng, hơi.danh từ
  2. Cảm giácdanh từ
  3. Âm hưởngdanh từ
  4. Xuồng nhẹ.danh từ
  5. Điếu xì gà nhỏ.danh từ
  6. Cá bơn.danh từ
  7. Phát ra từng luồng nhẹ, thổi nhẹ.động từ
  8. To ra một mùi nhẹ.động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. I caught a whiff of smoke in the air.

  2. He felt a slight whiff of danger nearby.

  3. The music had a distinct whiff of retro style.

  4. We rented a whiff for the short trip.

  5. He lit a small whiff after dinner.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép