Nghĩa tiếng Việt
- Luồng, hơi.danh từ
- Cảm giácdanh từ
- Âm hưởngdanh từ
- Xuồng nhẹ.danh từ
- Điếu xì gà nhỏ.danh từ
- Cá bơn.danh từ
- Phát ra từng luồng nhẹ, thổi nhẹ.động từ
- To ra một mùi nhẹ.động từ
Tiếng Nhật
- 匂いにおいmùi, hương
Ví dụ
-
I caught a whiff of smoke in the air.
-
He felt a slight whiff of danger nearby.
-
The music had a distinct whiff of retro style.
-
We rented a whiff for the short trip.
-
He lit a small whiff after dinner.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép