Nghĩa tiếng Việt
- Tiếng kêu vù vù; tiếng kêu vo vo.danh từ
- Kêu vù vù; kêu vo vo (máy chân vịt, cánh quạt... ).động từ
Ví dụ
-
We heard a whir from the engine.
-
The drone whirred above the field.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép