Nghĩa tiếng Việt
- Nước vôi (quét tường).danh từ
- Sự thanh minh; sự minh oan.danh từ
- Quét vôi trắng.động từ
- Thanh minh; minh oan.động từ
- Được toà án xử và được kinh doanh lại (người vỡ nợ).động từ
Tiếng Nhật
- 零敗れいはいthua trắng (không ghi điểm)
Ví dụ
-
He mixed the whitewash in a bucket.
-
The article felt like a whitewash.
-
They whitewash the shed every spring.
-
They tried to whitewash his bad reputation.
-
The shop was whitewashed after the ruling.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép