Nghĩa tiếng Việt
- Tiếng rít, tiếng vèo (của đạn... ).danh từ
- Rít, vèo.động từ
Ví dụ
-
A whizz passed overhead in the night.
-
The ball whizzed past the goal.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép