Nghĩa tiếng Việt
- Sự co rúm lại, sự rụt lại (vì đau đớn, sợ hãi... ).danh từ
- Co rúm lại, rụt lại (vì đau đớn, sợ hãi... ).động từ
Ví dụ
-
He did not even wince when he fell down.
-
She winced when the cut stung.
-
without a wince
không rụt lại, thản nhiên
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép