Nghĩa tiếng Việt
- Khôn, khôn ngoan.tính từ
- Có kinh nghiệm, từng tri, hiểu biết, lịch duyệt.tính từ
- Thông thạo.tính từ
- Uyên bác.tính từ
- , (từ lóng) láu, ma lanh, tài xoay.tính từ
- (từ Mỹ, nghĩa Mỹ), (từ lóng) bạo dạn hn, mạnh dạn hn.động từ
- Tỉnh ngộ, biết lầm, khôn ra hn.động từ
- Cách, lối.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
She gave wise advice to the class.
-
The old man gave me a wise wink.
-
He tried to look wise during the meeting.
-
A wise man always thinks before he speaks.
-
That guy acts like a real wise guy.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép