TanroDictionary Sổ từ

wise

/waɪz/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Khôn, khôn ngoan.tính từ
  2. Có kinh nghiệm, từng tri, hiểu biết, lịch duyệt.tính từ
  3. Thông thạo.tính từ
  4. Uyên bác.tính từ
  5. , (từ lóng) láu, ma lanh, tài xoay.tính từ
  6. (từ Mỹ, nghĩa Mỹ), (từ lóng) bạo dạn hn, mạnh dạn hn.động từ
  7. Tỉnh ngộ, biết lầm, khôn ra hn.động từ
  8. Cách, lối.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. She gave wise advice to the class.

  2. The old man gave me a wise wink.

  3. He tried to look wise during the meeting.

  4. A wise man always thinks before he speaks.

  5. That guy acts like a real wise guy.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép