Nghĩa tiếng Việt
- Làm héo, làm tàn úa; làm teo.động từ
- Làm khô héo, làm cho héo hắt đi.động từ
- Làm cho bối rối.động từ
- Héo, tàn, úa (cây cối, hoa).động từ
- Héo mòn, tiều tuỵ (người); tàn tạ (sắc đẹp); tiêu tan (hy vọng... ).động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The hot sun can wither fresh flowers.
-
She felt her hope wither after the delay.
-
Her cold look seemed to wither his confidence.
-
The roses withered in the dry heat.
-
His strength withered after weeks indoors.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép