TanroDictionary Sổ từ

witness

/ˈwɪtnəs/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự làm chứng.danh từ
  2. Bằng chứng, chứng cớ, bằng cớ; vật làm chứng; lời khai làm chứng.danh từ
  3. Người chứng kiến ((thường) eyes witness).danh từ
  4. Nhân chứng, người làm chứng.danh từ
  5. Người chứng nhận, người làm chứng (trong đn từ, tờ khai).danh từ
  6. Chứng kiến.động từ
  7. Chứng tỏ, để lộ ra, nói lên.động từ
  8. Làm chứng cho.động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The judge called him to witness the truth.

  2. His scars bear witness to his hard life.

  3. She was a witness of the car accident.

  4. He served as a witness for the defense.

  5. A witness signed the form at once.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép