Nghĩa tiếng Việt
- Sự làm chứng.danh từ
- Bằng chứng, chứng cớ, bằng cớ; vật làm chứng; lời khai làm chứng.danh từ
- Người chứng kiến ((thường) eyes witness).danh từ
- Nhân chứng, người làm chứng.danh từ
- Người chứng nhận, người làm chứng (trong đn từ, tờ khai).danh từ
- Chứng kiến.động từ
- Chứng tỏ, để lộ ra, nói lên.động từ
- Làm chứng cho.động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The judge called him to witness the truth.
-
His scars bear witness to his hard life.
-
She was a witness of the car accident.
-
He served as a witness for the defense.
-
A witness signed the form at once.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép