Nghĩa tiếng Việt
- Cổ tay.danh từ
- Cổ tay áo.danh từ
- Cú đánh bằng cổ tay.danh từ
Tiếng Nhật
- 手首てくびcổ tay
Ví dụ
-
The wrist was useful in class.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/rɪst/
The wrist was useful in class.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép