Nghĩa tiếng Việt
- Lòng sốt sắng, lòng hăng hái; nhiệt tâm, nhiệt huyết.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
She showed great zeal for her new project.
-
to show zeal for
tỏ ra sốt sắng đối với, nhiệt tâm đối với
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép