TanroDictionary Sổ từ

zeal

/ziːl/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Lòng sốt sắng, lòng hăng hái; nhiệt tâm, nhiệt huyết.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. She showed great zeal for her new project.

  2. to show zeal for

    tỏ ra sốt sắng đối với, nhiệt tâm đối với

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép