区
Chữ Hán 区 ÂU, KHU
- Âm On
- ク、オウ、コウ
- Nghĩa (Anh)
- ward; district
- Số nét
- 4
- JLPT
- N4 (cấp cũ 3)
- Lớp học ở Nhật
- Lớp 3
Thứ tự nét viết
Dữ liệu nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0)
Từ vựng thông dụng có chữ 区 27 từ
- 区くquận
- 区々まちまちkhác nhau, đa dạng, bất đồng
- 区分くぶんsự phân chia, phân khu, làn đường
- 区別くべつsự phân biệt, khác biệt
- 区域くいきkhu vực, vùng, phạm vi
- 区画くかくkhu, lô, phân khu, ranh giới
- 区間くかんđoạn, chặng
- 区切るくぎるchia, phân ranh giới
- 区役所くやくしょvăn phòng quận, ủy ban quận
- 区内くないtrong quận
- 区民くみんcư dân quận
- 区立くりつdo quận lập
- 区議くぎuỷ viên hội đồng quận
- 区長くちょうquận trưởng, trưởng khu
- 地区ちくkhu vực, quận, khu
- 学区がっくkhu vực tuyển sinh, học khu
- 管区かんくkhu vực quản lý
- 鉱区こうくkhu mỏ
- 区切りくぎりchỗ ngắt, dấu ngắt câu
- 特別区とくべつくquận đặc biệt
- 小選挙区しょうせんきょくkhu vực bầu cử một đại biểu
- 管区気象台かんくきしょうだいđài khí tượng khu vực
- 区検くけんviện kiểm sát khu vực
- 教区きょうくgiáo xứ
- 街区がいくkhu phố, dãy nhà
- 区分けくわけsự phân chia, phân loại, khu vực, làn đường
- 解放区かいほうくvùng giải phóng