弱
Chữ Hán 弱 NHƯỢC
- Âm On
- ジャク
- Âm Kun
- よわ.い、よわ.る、よわ.まる、よわ.める
- Nghĩa (Anh)
- weak; frail
- Số nét
- 10
- JLPT
- N4 (cấp cũ 3)
- Lớp học ở Nhật
- Lớp 2
Thứ tự nét viết
Dữ liệu nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0)
Từ vựng thông dụng có chữ 弱 37 từ
- 弱じゃくhơi kém, chưa đến, gần
- 弱いよわいyếu, mỏng manh, kém
- 弱みよわみđiểm yếu, nhược điểm
- 弱るよわるyếu đi, suy yếu
- 弱気よわきnhút nhát, yếu bóng vía
- 弱点じゃくてんnhược điểm, điểm yếu
- 弱虫よわむしkẻ hèn nhát, đồ yếu bóng vía
- 弱音よわねlời than vãn yếu đuối
- 病弱びょうじゃくốm yếu
- 薄弱はくじゃくsự yếu ớt, bạc nhược
- 貧弱ひんじゃくnghèo nàn, sơ sài, yếu ớt
- か弱いかよわいyếu ớt, mỏng manh
- 弱まるよわまるyếu đi, giảm bớt
- 弱めるよわめるlàm yếu đi
- 弱体じゃくたいcơ thể yếu
- 弱者じゃくしゃkẻ yếu, người yếu thế
- 脆弱ぜいじゃくyếu ớt, mong manh, dễ vỡ
- 衰弱すいじゃくsự suy nhược
- 精神薄弱せいしんはくじゃくthiểu năng trí tuệ
- 弱冠じゃっかんtuổi hai mươi
- 弱小じゃくしょうnhỏ yếu, yếu kém
- 弱火よわびlửa nhỏ, lửa riu riu
- 弱腰よわごしthái độ yếu đuối, nhu nhược
- 弱視じゃくしgiảm thị lực, nhược thị
- 弱震じゃくしんđộng đất nhẹ
- 強弱きょうじゃくmạnh yếu, độ mạnh
- 微弱びじゃくyếu ớt, mờ nhạt
- 気弱きよわnhút nhát, yếu bóng vía
- 虚弱きょじゃくsự yếu ớt, ốm yếu
- 軟弱なんじゃくmềm yếu, yếu ớt
- 弱き者よわきものkẻ yếu
- 弱まりよわまりsự suy yếu, giảm bớt
- 弱含みよわふくみxu hướng giảm
- 弱々しいよわよわしいyếu ớt, mỏng manh, yếu ớt
- 弱肉強食じゃくにくきょうしょくmạnh được yếu thua, luật rừng
- 心神耗弱しんしんこうじゃくsuy giảm năng lực trách nhiệm
- 弱り果てるよわりはてるkiệt sức hoàn toàn