TanroDictionary Sổ từ

ó

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Một loài diều hâu.danh từ
  2. Trgt Kêu ầm ĩ.danh từ

Ví dụ

  1. Sanh đánh ó cứu nàng tiên (Tố Hữu)

  2. Có việc gì mà la ó thế?.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép