TanroDictionary Sổ từ

ơ

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Con chữ thứ mười chín của bảng chữ cái chữ Quốc Ngữ.danh từ
  2. Một nguyên âm trong tiếng Việt.danh từ
  3. Nồi đất nhỏ dùng để kho nấu thức ăn.danh từ
  4. Tiếng thốt ra biểu lộ sự ngạc nhiên.thán từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Ơ cá.

  2. Ơ! Anh cũng ở đây à?

  3. Ơ lên một tiếng.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép