Nghĩa tiếng Việt
- Bị hoen bẩn.tính từ い
Ví dụ
-
Nước mưa làm ố mất súc vải.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép
Nước mưa làm ố mất súc vải.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép