Nghĩa tiếng Việt
- Cùng nghĩa với ùa: Tràn vào mạnhđộng từ
- Từ tỏ ý ngạc nhiên.thán từ
Tiếng Nhật
- あらồ, ơ, ôi chao
Ví dụ
-
Nước nông giang chảy ồ vào cánh đồng.
-
Ồ! Trúng số à?
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép