TanroDictionary Sổ từ

ồ

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cùng nghĩa với ùa: Tràn vào mạnhđộng từ
  2. Từ tỏ ý ngạc nhiên.thán từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Nước nông giang chảy ồ vào cánh đồng.

  2. Ồ! Trúng số à?

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép