TanroDictionary Sổ từ

ở

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sống ở nơi nào.động từ
  2. Có mặt nơi nào.động từ
  3. Lưu lại, không rời đi đâu.động từ
  4. Cung cách, lối sống, cách cư xử và sinh hoạt trong cuộc sống thường ngày.động từ
  5. Làm thuê tại nhà của chủ.động từ
  6. Thuộc vị trí, địa điểm nào.giới từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Bố mẹ ở quê.

  2. Hai anh chị đều ở cùng làng.

  3. Hôm qua tôi ở nhà.

  4. Giờ thì nó đang ở ngoài của hàng.

  5. Mời mãi mà anh ấy không ở lại.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép