Nghĩa tiếng Việt
- Sống ở nơi nào.động từ
- Có mặt nơi nào.động từ
- Lưu lại, không rời đi đâu.động từ
- Cung cách, lối sống, cách cư xử và sinh hoạt trong cuộc sống thường ngày.động từ
- Làm thuê tại nhà của chủ.động từ
- Thuộc vị trí, địa điểm nào.giới từ
Tiếng Nhật
- 住むすむsống, cư trú, ở
- 衣食住いしょくじゅうăn, mặc, ở
- にてở, tại
- にはđến, cho, ở, tại
- に於けるにおけるở, tại, về, đối với
Ví dụ
-
Bố mẹ ở quê.
-
Hai anh chị đều ở cùng làng.
-
Hôm qua tôi ở nhà.
-
Giờ thì nó đang ở ngoài của hàng.
-
Mời mãi mà anh ấy không ở lại.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép