TanroDictionary Sổ từ

a

/eɪ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Một; một (như kiểu); một (nào đó).X
  2. Cái, con, chiếc, cuốn, người, đứa...X
  3. Mỗi, mỗi một.E
  4. Trong, trên, ở, tại, vì, theo, bằng.E
  5. ĐangE
  6. Thuộc, của, ở.E
  7. Trong, vào (trước danh từ chỉ thời gian).E
  8. Đã, rồi.động từ

Ví dụ

  1. It was a very cold day in the city.

  2. I would like to drink a cup of tea.

  3. She goes to the gym twice a week.

  4. Torn a pieces.

  5. He was a man who loved his family.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép

Cách đọc khác của 「a」

a

Nghĩa tiếng Việt

  1. chữ Hán Con chữ thứ nhất của bảng chữ cái chữ Quốc ngữ; dùng để thể hiện:
  2. chữ Hán Con chữ thứ nhất của bảng chữ cái chữ Quốc ngữ; dùng để thể hiện:; nguyên âm "a".
  3. chữ Hán Con chữ thứ nhất của bảng chữ cái chữ Quốc ngữ; dùng để thể hiện:; nguyên âm "a" ngắn trong "au", "ay".
  4. chữ Hán Con chữ thứ nhất của bảng chữ cái chữ Quốc ngữ; dùng để thể hiện:; nguyên âm "e" ngắn trong "ach", "anh".
  5. chữ Hán Con chữ thứ nhất của bảng chữ cái chữ Quốc ngữ; dùng để thể hiện:; yếu tố thứ hai của một nguyên âm đôi trong "ia" và "ya", ở "uya", "ưa".
  6. danh từ Nông cụ gồm hai lưỡi cắt tra vào cán dài, để cắt cỏ, rạ hay gặt lúa.
  7. danh từ Đơn vị đo diện tích ruộng đất, bằng 100 mét vuông.
  8. động từ Sấn vào, xông vào.

Ví dụ

  • Rèn một lưỡi a bằng ba lưỡi hái. (tục ngữ)
  • A vào giật cho được.
  • A nhớ e.
  • Cứ để mãi thế này a?
  • A! Mẹ đã về!