Nghĩa tiếng Việt
- Một; một (như kiểu); một (nào đó).X
- Cái, con, chiếc, cuốn, người, đứa...X
- Mỗi, mỗi một.E
- Trong, trên, ở, tại, vì, theo, bằng.E
- ĐangE
- Thuộc, của, ở.E
- Trong, vào (trước danh từ chỉ thời gian).E
- Đã, rồi.động từ
Ví dụ
-
It was a very cold day in the city.
-
I would like to drink a cup of tea.
-
She goes to the gym twice a week.
-
Torn a pieces.
-
He was a man who loved his family.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
Cách đọc khác của 「a」
Nghĩa tiếng Việt
-
chữ Hán Con chữ thứ nhất của bảng chữ cái chữ Quốc ngữ; dùng để thể hiện:
-
chữ Hán Con chữ thứ nhất của bảng chữ cái chữ Quốc ngữ; dùng để thể hiện:; nguyên âm "a".
-
chữ Hán Con chữ thứ nhất của bảng chữ cái chữ Quốc ngữ; dùng để thể hiện:; nguyên âm "a" ngắn trong "au", "ay".
-
chữ Hán Con chữ thứ nhất của bảng chữ cái chữ Quốc ngữ; dùng để thể hiện:; nguyên âm "e" ngắn trong "ach", "anh".
-
chữ Hán Con chữ thứ nhất của bảng chữ cái chữ Quốc ngữ; dùng để thể hiện:; yếu tố thứ hai của một nguyên âm đôi trong "ia" và "ya", ở "uya", "ưa".
-
danh từ Nông cụ gồm hai lưỡi cắt tra vào cán dài, để cắt cỏ, rạ hay gặt lúa.
-
danh từ Đơn vị đo diện tích ruộng đất, bằng 100 mét vuông.
-
động từ Sấn vào, xông vào.
Ví dụ
- Rèn một lưỡi a bằng ba lưỡi hái. (tục ngữ)
- A vào giật cho được.
- A nhớ e.
- Cứ để mãi thế này a?
- A! Mẹ đã về!