TanroDictionary Sổ từ

abut

/əˈbʌt/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Giáp giới với, tiếp giáp với.động từ
  2. Dựa vào, nối đầu vào nhau.động từ

Ví dụ

  1. Their yards abut along the back fence.

  2. The two tables abut to make one long desk.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép