Nghĩa tiếng Việt
- Giáp giới với, tiếp giáp với.động từ
- Dựa vào, nối đầu vào nhau.động từ
Ví dụ
-
Their yards abut along the back fence.
-
The two tables abut to make one long desk.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép