TanroDictionary Sổ từ

an

/ən/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Xem a: Chữ cái thứ nhất viết bằng Chữ Latinh của bảng chữ cái tiếng Việt, được gọi là aX
  2. Nếu.C

Ví dụ

  1. Please see an example in the book.

  2. They travel at about sixty miles an hour.

  3. If you are tired, an rest is needed.

  4. twenty miles an hour

    hai chục dặm một giờ

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép

Cách đọc khác của 「an」

an

Nghĩa tiếng Việt

  1. tính từ い Yên, yên ổn.

Ví dụ

  • Tình hình lúc an lúc nguy.
  • Bề nào thì cũng chưa an bề nào.(Truyện Kiều)