an
Nghĩa tiếng Việt
- tính từ い Yên, yên ổn.
Ví dụ
- Tình hình lúc an lúc nguy.
- Bề nào thì cũng chưa an bề nào.(Truyện Kiều)
/ən/
Please see an example in the book.
They travel at about sixty miles an hour.
If you are tired, an rest is needed.
twenty miles an hour
hai chục dặm một giờ
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép