Nghĩa tiếng Việt
- Sự thanh toán, sự tính toán (tiền nong, sổ sách).danh từ
- Sự giải thích.danh từ
- Sự hạch toán.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The team finished the accounting before noon.
-
There is no accounting for his strange behaviors lately.
-
Good accounting helps a business stay organized.
-
there is no accounting for his behaviours
không thể nào giải thích được thái độ đối sử của hắn
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép