Nghĩa tiếng Việt
- Quân át, quân xì; điểm 1 (trên quân bài hay con súc sắc).danh từ
- Phi công xuất sắc (hạ được trên mười máy bay địch); vận động viên xuất sắc; người giỏi nhất (về cái gì... ); nhà vô địch.danh từ
- Cú giao bóng thắng điểm; điểm thắng giao bóng (quần vợt).danh từ
- Chút xíu.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
He played the ace to win the game.
-
He kept the ace on the desk.
-
The ace appeared in the report.
-
They were within an ace of death.
-
duece ace
một con "hai" và một con "một" (đánh súc sắc)
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép