TanroDictionary Sổ từ

ace

/eɪs/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quân át, quân xì; điểm 1 (trên quân bài hay con súc sắc).danh từ
  2. Phi công xuất sắc (hạ được trên mười máy bay địch); vận động viên xuất sắc; người giỏi nhất (về cái gì... ); nhà vô địch.danh từ
  3. Cú giao bóng thắng điểm; điểm thắng giao bóng (quần vợt).danh từ
  4. Chút xíu.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. He played the ace to win the game.

  2. He kept the ace on the desk.

  3. The ace appeared in the report.

  4. They were within an ace of death.

  5. duece ace

    một con "hai" và một con "một" (đánh súc sắc)

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép