TanroDictionary Sổ từ

admit

/ədˈmɪt/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Nhận vào, cho vào; kết nạp (vào nơi nào, tổ chức nào...); cho hưởng (quyền lợi...).động từ
  2. Chứa được, nhận được, có đủ chỗ cho.động từ
  3. Nhận, thừa nhận; thú nhận.động từ
  4. Nạp.động từ
  5. Có chỗ cho, có.động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Guests may admit one child free.

  2. This large hall can admit over five hundred people.

  3. The cost of continuing mistakes is borne by others, while the cost of admitting mistakes is borne by yourself.

  4. They admit the data carefully.

  5. The box will admit three books.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép