Nghĩa tiếng Việt
- Ám chỉ (nói hoặc viết); nói đến, kể đến.động từ
- Tai hoạ, tai ương.động từ
- (Anh, không trang trọng) Quảng cáo.danh từ
Ví dụ
-
He adverted to the earlier mistake in his notes.
-
She adverted to the problem during the meeting.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict, Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép