TanroDictionary Sổ từ

agree

/əˈɡriː/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đồng ý, tán thành, bằng lòng, thoả thuận.động từ
  2. Hoà thuận.động từ
  3. Hợp với, phù hợp với, thích hợp với.động từ
  4. Hợp (về cách, giống, số...).động từ
  5. Cân bằng (các khoản chi thu...).động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Do you agree to join our new club?

  2. We can finally agree on the new plan.

  3. This spicy food does not agree with me.

  4. The colors agree with the soft room.

  5. The totals agree with our records.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép