Nghĩa tiếng Việt
- Đồng ý, tán thành, bằng lòng, thoả thuận.động từ
- Hoà thuận.động từ
- Hợp với, phù hợp với, thích hợp với.động từ
- Hợp (về cách, giống, số...).động từ
- Cân bằng (các khoản chi thu...).động từ
Tiếng Nhật
- 受け入れるうけいれるchấp nhận, tiếp nhận, đồng ý
- 頷くうなずくgật đầu, đồng ý
- 取り決めるとりきめるthỏa thuận, quyết định, ký kết
- 同じるどうじるđồng ý
- 揃うそろうđầy đủ, có mặt đông đủ
Ví dụ
-
Do you agree to join our new club?
-
We can finally agree on the new plan.
-
This spicy food does not agree with me.
-
The colors agree with the soft room.
-
The totals agree with our records.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép