Nghĩa tiếng Việt
- Áo dài trắng (của thầy tu, của vua được phong thánh).danh từ
Ví dụ
-
The monk wore a plain white alb.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ælb/
The monk wore a plain white alb.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép