TanroDictionary Sổ từ

alcohol

/ˈælkəhɒl/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Rượu cồn.danh từ
  2. (thuộc) cồn.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Do not drink too much alcohol before driving home.

  2. This hospital uses an alcohol-based disinfectant for cleaning.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép