Nghĩa tiếng Việt
- Rượu cồn.danh từ
- (thuộc) cồn.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
Do not drink too much alcohol before driving home.
-
This hospital uses an alcohol-based disinfectant for cleaning.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép