TanroDictionary Sổ từ

alien

/ˈeɪliən/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Nước ngoài, (thuộc) chủng tộc khác.tính từ
  2. Alien from, to lạ, xa lạ, khác biệt; không có quan hệ gì với; không phải của mình.tính từ
  3. Alien to trái với, ngược với.tính từ
  4. Người xa lạ; người không cùng chủng tộc, người khác họ.danh từ
  5. Người nước ngoài, ngoại kiều.danh từ
  6. Người bị thải ra khỏi..., người bị khai trừ ra khỏi...danh từ
  7. Làm cho giận ghét; làm cho xa lánh ra.động từ
  8. Chuyển nhượng (tài sản... ).động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The alien spaceship landed in the forest.

  2. His strange behavior feels very alien to me.

  3. Such a cold attitude is alien to her nature.

  4. A stranger is not always an alien.

  5. She met an alien at the border.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép