Nghĩa tiếng Việt
- Số lượng, số nhiều.danh từ
- Tổng số.danh từ
- Thực chất, giá trị thực; tầm quan trọng, ý nghĩa.danh từ
- Lên đến, lên tới (tiền).động từ
- Chung qui là, rốt cuộc là, có nghĩa là, chẳng khác gì là.động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
They bought a considerable amount of fresh fruit.
-
what's the amount of this?
-
The amount of what he promised was small.
-
The bill amounts to fifty dollars.
-
His efforts do not amount to much today.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép