TanroDictionary Sổ từ

amount

/əˈmaʊnt/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Số lượng, số nhiều.danh từ
  2. Tổng số.danh từ
  3. Thực chất, giá trị thực; tầm quan trọng, ý nghĩa.danh từ
  4. Lên đến, lên tới (tiền).động từ
  5. Chung qui là, rốt cuộc là, có nghĩa là, chẳng khác gì là.động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. They bought a considerable amount of fresh fruit.

  2. what's the amount of this?

  3. The amount of what he promised was small.

  4. The bill amounts to fifty dollars.

  5. His efforts do not amount to much today.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép