Nghĩa tiếng Việt
- Thủ lĩnh, người cầm đầu cuộc nổi dậy.danh từ
Ví dụ
-
The anarch led the sudden protest.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈæˌnɑːrk/
The anarch led the sudden protest.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép