TanroDictionary Sổ từ
Minh hoạ từ angel – Thiên thần, thiên sứ; Người phúc hậu, người hiền lành, người đáng yêu; người ngây thơ trong trắng; Người xuất vốn cho kẻ khác

angel

/ˈeɪndʒl/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thiên thần, thiên sứ.danh từ
  2. Người phúc hậu, người hiền lành, người đáng yêu; người ngây thơ trong trắng.danh từ
  3. Người xuất vốn cho kẻ khác.danh từ
  4. Tiền cổ bằng vàng (ở Anh) ((cũng) angel noble).danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The painting depicts a beautiful angel in the clouds.

  2. The nurse was an angel to everyone.

  3. A rich angel funded the small program.

  4. The museum showed an old angel coin.

  5. the angel of death

    thiên thần báo tử

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép