Nghĩa tiếng Việt
- Thiên thần, thiên sứ.danh từ
- Người phúc hậu, người hiền lành, người đáng yêu; người ngây thơ trong trắng.danh từ
- Người xuất vốn cho kẻ khác.danh từ
- Tiền cổ bằng vàng (ở Anh) ((cũng) angel noble).danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The painting depicts a beautiful angel in the clouds.
-
The nurse was an angel to everyone.
-
A rich angel funded the small program.
-
The museum showed an old angel coin.
-
the angel of death
thiên thần báo tử
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép