Nghĩa tiếng Việt
- Góc.danh từ
- Góc xó.danh từ
- Quan điểm, khía cạnh.danh từ
- Đi xiên góc, rẽ về.động từ
- Làm sai lệch, xuyên tạc (sự việc, câu chuyện).động từ
- Lưỡi câu.danh từ
- Câu cá.động từ
- Câu, kiếm chác, tranh thủ.động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The square has a ninety degree angle.
-
She saw the angle yesterday.
-
We need to look at this problem from a different angle.
-
The road will angle left after the bridge.
-
Do not angle the facts to suit your view.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép