TanroDictionary Sổ từ

angle

/ˈæŋɡl/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Góc.danh từ
  2. Góc xó.danh từ
  3. Quan điểm, khía cạnh.danh từ
  4. Đi xiên góc, rẽ về.động từ
  5. Làm sai lệch, xuyên tạc (sự việc, câu chuyện).động từ
  6. Lưỡi câu.danh từ
  7. Câu cá.động từ
  8. Câu, kiếm chác, tranh thủ.động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The square has a ninety degree angle.

  2. She saw the angle yesterday.

  3. We need to look at this problem from a different angle.

  4. The road will angle left after the bridge.

  5. Do not angle the facts to suit your view.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép