Nghĩa tiếng Việt
- Góc.tính từ
- Có góc, có góc cạnh.tính từ
- Đặt ở góc.tính từ
- Gầy nhom, gầy giơ xương (người); xương xương (mặt).tính từ
- Không mềm mỏng, cộc lốc; cứng đờ (dáng người).tính từ
Ví dụ
-
The shape of the room is very angular.
-
The angular stones made the path hard to walk.
-
She placed the lamp in the angular room corner.
-
His angular face showed hunger and fatigue.
-
His angular reply sounded cold and rude.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép