TanroDictionary Sổ từ

anima

/ˈænəmə/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bản ngã cá nhân.danh từ

Ví dụ

  1. She searched for her anima and personal purpose.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép