Nghĩa tiếng Việt
- Bỏ, bãi bỏ, huỷ bỏ, thủ tiêu.động từ
Tiếng Nhật
- 取り消すとりけすhủy bỏ, rút lại, thu hồi
Ví dụ
-
The court may annul the old contract.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/əˈnʌl/
The court may annul the old contract.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép