Nghĩa tiếng Việt
- Xem ape: Khỉ không đuôi, khỉ hình ngườidanh từ
Ví dụ
-
The entry aper points to ape.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈeɪpɜː/
The entry aper points to ape.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép