TanroDictionary Sổ từ

aper

/ˈeɪpɜː/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Xem ape: Khỉ không đuôi, khỉ hình ngườidanh từ

Ví dụ

  1. The entry aper points to ape.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép