TanroDictionary Sổ từ

ape

/eɪp/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Khỉ không đuôi, khỉ hình người.danh từ
  2. Người hay bắt chước.danh từ
  3. Bắt chước, nhại.động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. An ape swung through the trees.

  2. That child can ape his father's funny habits.

  3. She likes to ape her sister's style.

  4. to play (act) the ape

    bắt chước

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép