Nghĩa tiếng Việt
- Khỉ không đuôi, khỉ hình người.danh từ
- Người hay bắt chước.danh từ
- Bắt chước, nhại.động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
An ape swung through the trees.
-
That child can ape his father's funny habits.
-
She likes to ape her sister's style.
-
to play (act) the ape
bắt chước
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép