Nghĩa tiếng Việt
- Treo vào.động từ
- Cột vào, buộc vào, nối vào, chấp vào.động từ
- Gắn vào; viết thêm vào; đóng (dấu), áp (triện... ); ký tên.động từ
Tiếng Nhật
- 付け足すつけたすthêm vào, bổ sung
- 付け加えるつけくわえるthêm vào, nói thêm, bổ sung
- 加えるくわえるthêm, cộng
- 付するふするđính kèm, gắn vào
- 付けるつけるgắn, nối, thêm, dán, đính, bôi (thuốc)
Ví dụ
-
Please append your name to the note.
-
Please append your name to the end of the list.
-
He will append his signature to the final contract.
-
to append something to another
chấp vật gì với vật khác
-
to append one's signature to a document
ký tên vào một văn kiện
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép