Nghĩa tiếng Việt
- Người A-rập.danh từ
- Ngựa A-rập.danh từ
- A-rập.tính từ
Tiếng Nhật
- アラブngười Ả Rập, các nước Ả Rập
Ví dụ
-
An Arab family moved into the house.
-
The Arab ran quickly across the field.
-
She wore an Arab scarf today.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép