TanroDictionary Sổ từ

assail

/əˈseɪl/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tấn công, xông vào đánh.động từ
  2. Dồn dập vào, túi bụi (hỏi, chửi... ).động từ
  3. Lao vào, kiên quyết, bắt tay vào làm.động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Soldiers must assail the enemy post at dawn.

  2. Reporters began to assail her with many questions.

  3. She had to assail a hard task all day.

  4. to assail an enemy post

    tấn công một đồn địch

  5. to assail someone with questions

    hỏi ai dồn dập

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép