Nghĩa tiếng Việt
- Tự động.tính từ
- Vô ý thức, máy móc.tính từ
- Máy tự động; thiết bị tự động.danh từ
- Súng tự động; súng lục tự động.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The new machine has an automatic cleaning system.
-
He made an automatic movement when he heard the noise.
-
The factory bought a new automatic for the line.
-
He kept an automatic in the drawer.
-
automatic pistol
súng lục tự động
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép