TanroDictionary Sổ từ

automatic

/ˌɔːtəˈmætɪk/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tự động.tính từ
  2. Vô ý thức, máy móc.tính từ
  3. Máy tự động; thiết bị tự động.danh từ
  4. Súng tự động; súng lục tự động.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The new machine has an automatic cleaning system.

  2. He made an automatic movement when he heard the noise.

  3. The factory bought a new automatic for the line.

  4. He kept an automatic in the drawer.

  5. automatic pistol

    súng lục tự động

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép