Nghĩa tiếng Việt
- Đảm bảo.động từ
- Xác nhận; khẳng định, quả quyết, nói chắc.động từ
Ví dụ
-
I avouch that the facts are true.
-
She avouched her story with confidence.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép