TanroDictionary Sổ từ

aw

/ɔː/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Được dùng để thể hiện niềm vui hay sự yêu mến, đặc biệt là khi phản ứng trước một cái gì đó được xem là ngọt ngào hay đáng yêu.O

Ví dụ

  1. Aw, that little puppy is so very cute!

  2. Aw, the kitten is so cute

    con mèo dễ thương quá.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép