TanroDictionary Sổ từ

award

/əˈwɔːd/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Phần thưởng, tặng thưởng (do quan toà, hội đồng trọng tài, hội đồng giám khảo... quyết định ban cho).danh từ
  2. Sự quyết định của quan toà, của hội đồng giám khảo...danh từ
  3. Sự trừng phạt, hình phạt (do quan toà, hội đồng trọng tài, hội đồng giám khảo... quyết định bắt phải chịu).danh từ
  4. Tặng, tặng thưởng, trao tặng.động từ
  5. Quyết định ban cho, quyết định cấp cho (quan toà, hội đồng trọng tài, hội đồng giám khảo... ).động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. She received an award for good work.

  2. The award came after a long review.

  3. The judge gave a harsh award.

  4. They will award the winner a gold medal today.

  5. They will award the prize tonight.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép