Nghĩa tiếng Việt
- Đồ đựng đan bằng cói hay lác, có quai xách.danh từ
- Bên (nói tắt).danh từ
- Từ biểu thị chủ thể chịu sự tác động của việc không hay, hoặc là đối tượng của động tác, hành vi không lợi đối với mình.động từ
Tiếng Nhật
- 患うわずらうmắc bệnh, bị (bệnh)
Ví dụ
-
Bị gạo.
-
Nguyên nói nguyên phải, bị nói bị hay (tục ngữ).
-
Xui nguyên giục bị.
-
Bị tai nạn.
-
Bị mất cắp.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép