TanroDictionary Sổ từ

bị

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đồ đựng đan bằng cói hay lác, có quai xách.danh từ
  2. Bên (nói tắt).danh từ
  3. Từ biểu thị chủ thể chịu sự tác động của việc không hay, hoặc là đối tượng của động tác, hành vi không lợi đối với mình.động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Bị gạo.

  2. Nguyên nói nguyên phải, bị nói bị hay (tục ngữ).

  3. Xui nguyên giục bị.

  4. Bị tai nạn.

  5. Bị mất cắp.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép